Thứ năm, 12 Tháng 6 2025 02:03

Giá KCB Theo yêu cầu

Mức giá khám chữa bệnh dịch vụ theo yêu cầu tại Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lâm Đồng

I. MỨC GIÁ KHÁM CHỮA BỆNH DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU TẠI BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TỈNH LÂM ĐỒNG

(Thực hiện theo thông báo số 424/TB-PHCN ngày 30/05/2025 (click tải thông báo, phụ lục) và Quyết định phê duyệt giá khám chữa bệnh dịch vụ theo yêu cầu 

(bổ sung) tại Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lâm Đồng số 53/QĐ-PHCN ngày 20/03/2026 (click tải quyết định, phụ lục)

1. thông báo số 424/TB-PHCN ngày 30/05/2025 (click tải thông báophụ lục)

 STT   Tên dịch vụ theo Nghị quyết 415/NQ-HĐND   Đơn vị tính   Giá theo Nghị quyết Nghị quyết 415/NQ-HĐND   Mức giá kê khai hiện hành   Đối với bệnh nhân được bảo hiểm thanh toán thì chỉ thu phần chênh lệch (TRƯỜNG HỢP 100%)   Mức tăng/giảm   Tỷ lệ tăng/giảm   Ghi chú  
I Khám bệnh theo yêu cầu              
1 Khám bệnh theo yêu cầu (khám chuyên khoa PHCN) đ/lần     39.800 50.000 10.200 10.200 26%  
II  Phòng bệnh       0 0    
1 Phòng bệnh theo yêu cầu loại 04 giường đ/lần   676.800 700.000 530.800 23.200 3% 700.000
2 Phòng bệnh theo yêu cầu loại 03 giường đ/lần   507.600 600.000 430.800 92.400 18% 600.000
3 Phòng bệnh theo yêu cầu loại 02 giường đ/lần   338.400 450.000 280.800 111.600 33% 450.000
III VẬT LÝ TRỊ LIỆU         0    
1 Tập sửa lỗi phát âm đ/lần   124.000 130.000 6.000 6.000 5%  
2 Tập cho người thất ngôn đ/lần   124.000 130.000 6.000 6.000 5%  
3 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) đ/lần     77.500 130.000 52.500 52.500 68%  
4 Tập nuốt đ/lần   144.700 170.000 25.300 25.300 17%  
5 Tập vận động có kháng trở đ/lần     59.300 120.000 60.700 60.700 102%  
6 Tập vận động có trợ giúp đ/lần     59.300 120.000 60.700 60.700 102%  
7 Tập vận động thụ động đ/lần     59.300 120.000 60.700 60.700 102%  
8 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân đ/lần     64.900 120.000 55.100 55.100 85%  
9 Kỹ thuật xoa bóp vùng đ/lần     51.300 100.000 48.700 48.700 95%  
10 Vận động trị liệu hô hấp đ/lần     32.400 70.000 37.600 37.600 116%  
11 Tập do cứng khớp đ/lần     56.200 120.000 63.800 63.800 114%  
12 Tập vận động đoạn chi 30 phút đ/lần     51.800 120.000 68.200 68.200 132%  
13 Tập vận động toàn thân 30 phút đ/lần     59.300 120.000 60.700 60.700 102%  
14 Siêu âm điều trị đ/lần     48.700 60.000 11.300 11.300 23% Siêu âm điều trị
15 Điều trị bằng tia hồng ngoại đ/lần     40.900 45.000 4.100 4.100 10% hồng ngoại
16 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay đ/lần     76.000 120.000 44.000 44.000 58%  
17 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn, cảm phong nhiệt, các chứng đau, cảm cúm đ/lần     36.700 50.000 13.300 13.300 36%  
19 Cứu đ/lần     37.000 75.000 38.000 38.000 103%  
20 Điện châm [kim ngắn] đ/lần     78.300 90.000 11.700 11.700 15%  
21 Điện châm [kim dài] đ/lần     85.300 100.000 14.700 14.700 17%  
22 Điều trị bằng Parafin đ/lần     46.000 50.000 4.000 4.000 9% bó parafin
23 Xoa bóp áp lực hơi đ/lần     32.900 60.000 27.100 27.100 82%  
24 Điều trị bằng từ trường đ/lần     41.900 60.000 18.100 18.100 43%  
18 Cấy chỉ đ/lần   156.400 200.000 43.600 43.600 28%  
25 Thủy châm đ/lần     77.100 80.000 2.900 2.900 4% chưa bao gồm thuốc
26 Điều trị bằng các dòng điện xung đ/lần     44.900 60.000 15.100 15.100 34%  
27 laser châm đ/lần     52.100 70.000 17.900 17.900 34%  
28 Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch đ/lần     58.400 70.000 11.600 11.600 20%  
29 Điều trị bằng laser công suất thấp đ/lần     52.100 70.000 17.900 17.900 34%  
30 Điều trị bằng sóng ngắn đ/lần     41.100 60.000 18.900 18.900 46%  
31 Điều trị bằng sóng xung kích đ/lần     71.200 150.000 78.800 78.800 111%  
32 Điều trị bằng điện phân thuốc đ/lần     48.900 70.000 21.100 21.100 43%  
33 Sắc thuốc thang đ/lần     14.000 16.000 2.000 2.000 14%  
34 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] đ/lần   194.700 210.000 15.300 15.300 8%  
35 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] đ/lần   289.500 300.000 10.500 10.500 4%  
36 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] đ/lần   354.200 370.000 15.800 15.800 4%  
37 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) đ/lần   148.600 155.000 6.400 6.400 4%  
38 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN đ/lần   148.600 155.000 6.400 6.400 4%  
39 Thay băng, cắt chỉ vết mổ đ/lần     40.300 60.000 19.700 19.700 49% Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
40 Xông hơi thuốc đ/lần     50.300 60.000 9.700 9.700 19% đã bao gồm thuốc
41 Kéo nắn cột sống cổ, Kéo nắn cột sống thắt lưng, Kỹ thuật kéo nắn trị liệu, Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh đ/lần     54.800 120.000 65.200 65.200 119%  
42 Điều trị bằng laser công suất thấp, Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo đ/lần     52.100 70.000 17.900 17.900 34%  
43 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy đ/lần     39.000 60.000 21.000 21.000 54%  
44 Truyền tĩnh mạch đ/lần     25.100 150.000 124.900 124.900 498% chưa bao gồm thuốc
45 Tiêm tĩnh mạch, bắp, dưới da đ/lần     15.100 30.000 14.900 14.900 99% chưa bao gồm thuốc
46 Thông tiểu đ/lần   101.800 150.000 48.200 48.200 47%  
47 Thụt tháo phân đ/lần     92.400 150.000 57.600 57.600 62%  
48 Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại, Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ, Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân đ/lần     40.200 60.000 19.800 19.800 49%  
IV CẬN LÂM SÀNG              
1 Điện tim thường đ/lần     39.900 80.000 40.100 40.100 101%  
2 Siêu âm ổ bụng đ/lần     58.600 70.000 11.400 11.400 19%  
3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) đ/lần     43.500 60.000 16.500 16.500 38%  
4 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) đ/lần     28.600 30.000 1.400 1.400 5%  
5 HBsAg test nhanh đ/lần     58.600 65.000 6.400 6.400 11%  
6 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu], Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] đ/lần     22.400 50.000 27.600 27.600 123%  
7 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] đ/lần     28.000 35.000 7.000 7.000 25%  
8 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] đ/lần     28.000 35.000 7.000 7.000 25%  
9 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] đ/lần     28.000 40.000 12.000 12.000 43%  
10 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) đ/lần     28.000 35.000 7.000 7.000 25%  
11 Định lượng Glucose [Máu] đ/lần     22.400 30.000 7.600 7.600 34% mỗi chất
12 Định lượng Creatinin (máu) đ/lần     22.400 40.000 17.600 17.600 79%  
13 Định lượng Acid Uric [Máu] đ/lần     22.400 40.000 17.600 17.600 79%  
14 Test nhanh Covid-19 đ/lần     69.000 69.000 0 0 0%  
15 Định lượng HbA1c [Máu] đ/lần   105.300 120.000 14.700 14.700 14%  
16 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         58.300 90.000 31.700 31.700 54%  
17 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
18 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
19 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
20 Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         58.300 90.000 31.700 31.700 54%  
21 Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         58.300 90.000 31.700 31.700 54%  
22 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
23 Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         58.300 90.000 31.700 31.700 54%  
24 Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         58.300 90.000 31.700 31.700 54%  
25 Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         58.300 90.000 31.700 31.700 54%  
26 Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         58.300 90.000 31.700 31.700 54%  
27 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
28 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         58.300 90.000 31.700 31.700 54%  
29 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
30 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         58.300 90.000 31.700 31.700 54%  
31 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
32 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
33 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
34 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
35 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
36 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
37 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
38 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
39 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
40 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
41 Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         58.300 90.000 31.700 31.700 54%  
42 Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         64.300 90.000 25.700 25.700 40%  
43 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         58.300 90.000 31.700 31.700 54%  
44 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         64.300 90.000 25.700 25.700 40%  
45 Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         58.300 90.000 31.700 31.700 54%  
46 Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         64.300 90.000 25.700 25.700 40%  
47 Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
48 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         58.300 90.000 31.700 31.700 54%  
49 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         64.300 90.000 25.700 25.700 40%  
50 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         58.300 90.000 31.700 31.700 54%  
51 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
52 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
53 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
54 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
55 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 90.000 12.700 12.700 16%  
56 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         58.300 90.000 31.700 31.700 54%  
57 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         64.300 90.000 25.700 25.700 40%  
58 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
59 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
60 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
61 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
62 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
63 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         64.300 90.000 25.700 25.700 40%  
64 Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         58.300 90.000 31.700 31.700 54%  
65 Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         64.300 90.000 25.700 25.700 40%  
66 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
67 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
68 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
69 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
70 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
71 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
72 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
73 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
74 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
75 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
76 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
77 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
78 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
79 Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
80 Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         64.300 90.000 25.700 25.700 40%  
81 Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
82 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         58.300 90.000 31.700 31.700 54%  
83 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế] đ/lần         64.300 90.000 25.700 25.700 40%  
84 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
85 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
86 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         64.300 140.000 75.700 75.700 118%  
87 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] đ/lần         77.300 140.000 62.700 62.700 81%  
V Chăm sóc toàn diện       0 0    
1 Chăm sóc bệnh nhân cấp 1(cả ngày và đêm) đ/ngày   800.000 800.000 800.000    
2 Chăm sóc bệnh nhân cấp 1(ban đêm từ 17h-6h) đ/ngày   500.000 500.000 500.000    
3 Chăm sóc bệnh nhân cấp 1(ban ngày từ 7h-17h) đ/ngày   500.000 500.000 500.000    
4 Chăm sóc bệnh nhân cấp 2 (cả ngày và đêm) đ/ngày   500.000 500.000 500.000    
5 Chăm sóc bệnh nhân cấp 2 (ban đêm từ 17h-6h) đ/ngày   300.000 300.000 300.000    
6 Chăm sóc bệnh nhân cấp 2 (ban ngày từ 7h-17h) đ/ngày   300.000 300.000 300.000    
7 Chăm sóc bệnh nhân cấp 3 (cả ngày và đêm) đ/ngày   300.000 300.000 300.000    
8 Chăm sóc bệnh nhân cấp 3 (ban đêm từ 17h-6h) đ/ngày   150.000 150.000 150.000    
9 Chăm sóc bệnh nhân cấp 3 (ban ngày từ 7h-17h) đ/ngày   150.000 150.000 150.000    
VI Cấp chứng chỉ & khác       0 0    
1 Đào tạo thực hành về Phục hồi chức năng, điều dưỡng tháng   300.000 300.000 300.000    
2 Đào tạo thực hành về phục hồi chức năng tháng   300.000 300.000 300.000    
3 Trích lục và sao hồ sơ bệnh án đ/lần   50.000 50.000 50.000    
4 Thở oxy đ/lít   360 360 360    
VII Dịch vụ cho thuê       0 0    
1 Căn tin Lô 1 tháng   16.200.000 16.200.000 16.200.000    
2 Căn tin Lô 2 tháng   10.500.000 10.500.000 10.500.000    
3 Giữ xe lượt   3.000 3.000 3.000    

2. Quyết định phê duyệt giá khám chữa bệnh dịch vụ theo yêu cầu  (bổ sung) tại Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Lâm Đồng số 53/QĐ-PHCN ngày 20/03/2026 (click tải quyết địnhphụ lục)

STT Mã tương đương Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT Tên dịch vụ phê duyệt giá  Mức giá theo nghị quyết 22/NQ-HĐND  Mức giá xây dựng Tỉ lệ tăng thêm Gía dịch vụ chọn thầy, chọn thuốc Tỉ lệ tăng thêm Ghi chú
1 01.0221.0211 Thụt tháo Thụt tháo        92.400 120.000 29,87% 144.000 20%  
2 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)        16.000 27.000 68,75% 32.000 19%  
3 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường        13.600 18.000 32,35% 22.000 22%  
4 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang Đặt sonde bàng quang      101.800 132.000 29,67% 158.000 20%  
5 02.0233.0158 Rửa bàng quang Rửa bàng quang      230.500 300.000 30,15% 360.000 20% Chưa bao gồm hóa chất.
6 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày      101.800 132.000 29,67% 158.000 20%  
7 02.0339.0211 Thụt tháo phân Thụt tháo phân        92.400 194.000 109,96% 233.000 20%  
8 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản Chăm sóc lỗ mở khí quản        64.300 84.000 30,64% 101.000 20% Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
9 03.0130.0262 Vận động trị liệu bàng quang Vận động trị liệu bàng quang      318.700 414.000 29,90% 497.000 20%  
10 03.0708.0253 Siêu âm điều trị Siêu âm điều trị        48.700 63.000 29,36% 76.000 21%  
11 03.0749.0265 Sửa lỗi phát âm Sửa lỗi phát âm      124.000 161.000 29,84% 193.000 20%  
12 03.0773.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung Điều trị bằng các dòng điện xung        44.900 58.000 29,18% 70.000 21%  
13 03.0774.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại Điều trị bằng tia hồng ngoại        40.900 53.000 29,58% 64.000 21%  
14 03.0901.0261 Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi        14.700 32.000 117,69% 38.000 19%  
15 03.0902.0269 Tập với hệ thống ròng rọc Tập với hệ thống ròng rọc        14.700 32.000 117,69% 38.000 19%  
16 03.0903.0270 Tập với xe đạp tập Tập với xe đạp tập        14.700 32.000 117,69% 38.000 19%  
17 03.2387.0212 Tiêm trong da Tiêm trong da        15.100 41.000 171,52% 49.000 20% Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
18 08.0002.0224 Hào châm Hào châm        76.300 99.000 29,75% 119.000 20%  
19 08.0004.0224 Nhĩ châm Nhĩ châm        76.300 99.000 29,75% 119.000 20%  
20 08.0008.0224 Ôn châm Ôn châm [kim ngắn]        76.300 99.000 29,75% 119.000 20%  
21 08.0015.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy        14.000 18.000 28,57% 22.000 22% Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
22 08.0027.0228 Chườm ngải Chườm ngải        37.000 81.000 118,92% 97.000 20%  
23 08.0162.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
24 08.0163.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
25 08.0164.0230 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
26 08.0165.0230 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
27 08.0166.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
28 08.0167.0230 Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
29 08.0168.0230 Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
30 08.0169.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
31 08.0170.0230 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
32 08.0171.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
33 08.0172.0230 Điện nhĩ châm điều trị nôn Điện nhĩ châm điều trị nôn        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
34 08.0173.0230 Điện nhĩ châm điều trị nấc Điện nhĩ châm điều trị nấc        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
35 08.0174.0230 Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
36 08.0177.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
37 08.0178.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
38 08.0179.0230 Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
39 08.0180.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
40 08.0181.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
41 08.0182.0230 Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
42 08.0183.0230 Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
43 08.0184.0230 Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
44 08.0185.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
45 08.0186.0230 Điện nhĩ châm điều di tinh Điện nhĩ châm điều di tinh        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
46 08.0187.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt dương Điện nhĩ châm điều trị liệt dương        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
47 08.0188.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
48 08.0189.0230 Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
49 08.0190.0230 Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
50 08.0192.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
51 08.0193.0230 Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
52 08.0194.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
53 08.0195.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
54 08.0196.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
55 08.0197.0230 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
56 08.0198.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
57 08.0199.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
58 08.0200.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
59 08.0201.0230 Điện nhĩ châm điều trị thống kinh Điện nhĩ châm điều trị thống kinh        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
60 08.0202.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
61 08.0203.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
62 08.0204.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
63 08.0205.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
64 08.0206.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
65 08.0208.0230 Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
66 08.0209.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
67 08.0211.0230 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm Điện nhĩ châm điều trị đái dầm        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
68 08.0212.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
69 08.0213.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau răng Điện nhĩ châm điều trị đau răng        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
70 08.0215.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
71 08.0216.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
72 08.0217.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
73 08.0218.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng Điện nhĩ châm điều trị đau lưng        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
74 08.0219.0230 Điện nhĩ châm điều trị ù tai Điện nhĩ châm điều trị ù tai        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
75 08.0220.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
76 08.0221.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
77 08.0222.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
78 08.0223.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
79 08.0224.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
80 08.0225.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
81 08.0226.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
82 08.0227.0230 Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
83 08.0278.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm điều trị hội chứng tiền đình        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
84 08.0279.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp Điện châm điều trị huyết áp thấp        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
85 08.0280.0230 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
86 08.0281.0230 Điện châm điều trị hội chứng stress Điện châm điều trị hội chứng stress        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
87 08.0282.0230 Điện châm điều trị cảm mạo Điện châm điều trị cảm mạo        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
88 08.0285.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
89 08.0287.0230 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
90 08.0288.0230 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
91 08.0289.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
92 08.0290.0230 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Điện châm điều trị cơn đau quặn thận        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
93 08.0291.0230 Điện châm điều trị viêm bàng quang Điện châm điều trị viêm bàng quang        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
94 08.0292.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
95 08.0293.0230 Điện châm điều trị bí đái cơ năng Điện châm điều trị bí đái cơ năng        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
96 08.0294.0230 Điện châm điều trị sa tử cung Điện châm điều trị sa tử cung        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
97 08.0295.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
98 08.0296.0230 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
99 08.0297.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
100 08.0298.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
101 08.0299.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng Điện châm điều trị khàn tiếng        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
102 08.0300.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
103 08.0301.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên Điện châm điều trị liệt chi trên        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
104 08.0302.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo Điện châm điều trị chắp lẹo        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
105 08.0303.0230 Điện châm điều trị đau hố mắt Điện châm điều trị đau hố mắt        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
106 08.0304.0230 Điện châm điều trị viêm kết mạc Điện châm điều trị viêm kết mạc        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
107 08.0305.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
108 08.0306.0230 Điện châm điều trị lác cơ năng Điện châm điều trị lác cơ năng        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
109 08.0307.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
110 08.0310.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Điện châm điều trị viêm mũi xoang        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
111 08.0311.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
112 08.0312.0230 Điện châm điều trị đau răng Điện châm điều trị đau răng        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
113 08.0313.0230 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
114 08.0314.0230 Điện châm điều trị ù tai Điện châm điều trị ù tai        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
115 08.0315.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác Điện châm điều trị giảm khứu giác        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
116 08.0316.0230 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
117 08.0317.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
118 08.0318.0230 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Điện châm điều trị giảm đau do ung thư        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
119 08.0319.0230 Điện châm điều trị giảm đau do zona Điện châm điều trị giảm đau do zona        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
120 08.0320.0230 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
121 08.0321.0230 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt        78.300 102.000 30,27% 122.000 20%  
122 08.0322.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
123 08.0323.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
124 08.0324.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ Thuỷ châm điều trị mất ngủ        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
125 08.0325.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress Thuỷ châm điều trị hội chứng stress        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
126 08.0326.0271 Thuỷ châm điều trị nấc Thuỷ châm điều trị nấc        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
127 08.0327.0271 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
128 08.0328.0271 Thuỷ châm điều trị viêm amydan Thuỷ châm điều trị viêm amydan        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
129 08.0330.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
130 08.0331.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
131 08.0332.0271 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày Thuỷ châm điều trị sa dạ dày        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
132 08.0333.0271 Thuỷ châm điều trị trĩ Thuỷ châm điều trị trĩ        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
133 08.0334.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
134 08.0335.0271 Thuỷ châm điều trị mày đay Thuỷ châm điều trị mày đay        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
135 08.0336.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
136 08.0337.0271 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
137 08.0338.0271 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
138 08.0339.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực Thuỷ châm điều trị giảm thính lực        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
139 08.0340.0271 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
140 08.0341.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
141 08.0342.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
142 08.0343.0271 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
143 08.0344.0271 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
144 08.0345.0271 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
145 08.0346.0271 Thuỷ châm điều trị sa tử cung Thuỷ châm điều trị sa tử cung        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
146 08.0347.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
147 08.0348.0271 Thuỷ châm điều trị thống kinh Thuỷ châm điều trị thống kinh        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
148 08.0349.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
149 08.0350.0271 Thuỷ châm điều trị đái dầm Thuỷ châm điều trị đái dầm        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
150 08.0351.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
151 08.0352.0271 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Thuỷ châm điều trị đau vai gáy        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
152 08.0353.0271 Thuỷ châm điều trị hen phế quản Thuỷ châm điều trị hen phế quản        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
153 08.0354.0271 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
154 08.0355.0271 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
155 08.0356.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
156 08.0357.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
157 08.0358.0271 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
158 08.0359.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây V Thuỷ châm điều trị đau dây V        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
159 08.0360.0271 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
160 08.0361.0271 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
161 08.0362.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
162 08.0363.0271 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng Thuỷ châm điều trị khàn tiếng        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
163 08.0364.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
164 08.0365.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Thuỷ châm điều trị liệt chi trên        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
165 08.0366.0271 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
166 08.0367.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi Thuỷ châm điều trị sụp mi        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
167 08.0371.0271 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
168 08.0372.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
169 08.0373.0271 Thuỷ châm điều trị đau răng Thuỷ châm điều trị đau răng        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
170 08.0374.0271 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
171 08.0375.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
172 08.0376.0271 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
173 08.0377.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
174 08.0378.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng Thuỷ châm điều trị đau lưng        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
175 08.0379.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi Thuỷ châm điều trị sụp mi        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
176 08.0380.0271 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt Thuỷ châm điều trị đau hố mắt        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
177 08.0381.0271 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
178 08.0382.0271 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng Thuỷ châm điều trị lác cơ năng        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
179 08.0383.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực Thuỷ châm điều trị giảm thị lực        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
180 08.0384.0271 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
181 08.0385.0271 Thuỷ châm điều trị di tinh Thuỷ châm điều trị di tinh        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
182 08.0386.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dương Thuỷ châm điều trị liệt dương        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
183 08.0387.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
184 08.0388.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng        77.100 100.000 29,70% 120.000 20% Chưa bao gồm thuốc.
185 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
186 08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
187 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
188 08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
189 08.0393.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
190 08.0394.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
191 08.0395.0280 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
192 08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
193 08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
194 08.0398.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
195 08.0399.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
196 08.0400.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
197 08.0401.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
198 08.0402.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
199 08.0406.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
200 08.0407.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
201 08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
202 08.0409.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
203 08.0410.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
204 08.0411.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
205 08.0412.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
206 08.0413.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
207 08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
208 08.0415.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
209 08.0416.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
210 08.0417.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
211 08.0418.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
212 08.0419.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
213 08.0420.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
214 08.0421.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
215 08.0422.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
216 08.0423.0280 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
217 08.0424.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
218 08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
219 08.0426.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
220 08.0427.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
221 08.0428.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
222 08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
223 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
224 08.0431.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
225 08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
226 08.0433.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
227 08.0434.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
228 08.0435.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
229 08.0436.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
230 08.0437.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
231 08.0438.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
232 08.0439.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
233 08.0440.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
234 08.0441.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
235 08.0442.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
236 08.0443.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
237 08.0444.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
238 08.0445.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
239 08.0446.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
240 08.0447.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
241 08.0448.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
242 08.0449.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
243 08.0450.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly        76.000 99.000 30,26% 119.000 20%  
244 08.0451.0228 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
245 08.0452.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
246 08.0453.0228 Cứu điều trị nấc thể hàn Cứu điều trị nấc thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
247 08.0454.0228 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
248 08.0455.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
249 08.0456.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
250 08.0457.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
251 08.0458.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
252 08.0459.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
253 08.0460.0228 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
254 08.0461.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
255 08.0462.0228 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
256 08.0463.0228 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
257 08.0464.0228 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
258 08.0465.0228 Cứu điều trị di tinh thể hàn Cứu điều trị di tinh thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
259 08.0466.0228 Cứu điều trị liệt dương thể hàn Cứu điều trị liệt dương thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
260 08.0467.0228 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
261 08.0468.0228 Cứu điều trị bí đái thể hàn Cứu điều trị bí đái thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
262 08.0470.0228 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
263 08.0471.0228 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
264 08.0472.0228 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Cứu điều trị đái dầm thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
265 08.0473.0228 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Cứu điều trị đau lưng thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
266 08.0474.0228 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
267 08.0475.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
268 08.0476.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Cứu điều trị cảm cúm thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
269 08.0477.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn        37.000 84.000 127,03% 101.000 20%  
270 17.0002.0254 Điều trị bằng sóng cực ngắn Điều trị bằng sóng cực ngắn        41.100 66.000 60,58% 79.000 20%  
271 17.0003.0254 Điều trị bằng vi sóng Điều trị bằng vi sóng        41.100 66.000 60,58% 79.000 20%  
272 17.0005.0231 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Điều trị bằng dòng điện một chiều đều        48.900 66.000 34,97% 79.000 20%  
273 17.0006.0231 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc        48.900 115.000 135,17% 138.000 20%  
274 17.0010.0236 Điều trị bằng dòng giao thoa Điều trị bằng dòng giao thoa        30.800 70.000 127,27% 84.000 20%  
275 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại Điều trị bằng tia hồng ngoại        40.900 65.000 58,92% 78.000 20%  
276 17.0022.0272 Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) 68.900 105.000 52,39% 126.000 20%  
277 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống        50.800 110.000 116,54% 132.000 20%  
278 17.0027.0232 Điều trị bằng điện trường cao áp Điều trị bằng điện trường cao áp        41.900 85.000 102,86% 102.000 20%  
279 17.0028.0232 Điều trị bằng ion tĩnh điện Điều trị bằng ion tĩnh điện 41.900 66.000 57,52% 79.000 20%  
280 17.0030.0232 Điều trị bằng tĩnh điện trường Điều trị bằng tĩnh điện trường 41.900 80.000 90,93% 96.000 20%  
281 17.0033.0266 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người        51.800 80.000 54,44% 96.000 20%  
282 17.0034.0267 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 59.300 80.000 34,91% 96.000 20%  
283 17.0037.0267 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động        59.300 77.000 29,85% 92.000 19%  
284 17.0039.0267 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Tập đứng thăng bằng tĩnh và động        59.300 77.000 29,85% 92.000 19%  
285 17.0041.0268 Tập đi với thanh song song Tập đi với thanh song song        33.400 68.000 103,59% 82.000 21%  
286 17.0042.0268 Tập đi với khung tập đi Tập đi với khung tập đi        33.400 43.000 28,74% 52.000 21%  
287 17.0043.0268 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)        33.400 68.000 103,59% 82.000 21%  
288 17.0044.0268 Tập đi với gậy Tập đi với gậy        33.400 68.000 103,59% 82.000 21%  
289 17.0045.0268 Tập đi với bàn xương cá Tập đi với bàn xương cá        33.400 62.000 85,63% 74.000 19%  
290 17.0046.0268 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)        33.400 62.000 85,63% 74.000 19%  
291 17.0047.0268 Tập lên, xuống cầu thang Tập lên, xuống cầu thang        33.400 62.000 85,63% 74.000 19%  
292 17.0048.0268 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)        33.400 62.000 85,63% 74.000 19%  
293 17.0049.0268 Tập đi với chân giả trên gối Tập đi với chân giả trên gối        33.400 62.000 85,63% 74.000 19%  
294 17.0050.0268 Tập đi với chân giả dưới gối Tập đi với chân giả dưới gối        33.400 62.000 85,63% 74.000 19%  
295 17.0051.0268 Tập đi với khung treo Tập đi với khung treo        33.400 62.000 85,63% 74.000 19%  
296 17.0058.0268 Tập vận động trên bóng Tập vận động trên bóng        33.400 62.000 85,63% 74.000 19%  
297 17.0062.0267 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng        59.300 77.000 29,85% 92.000 19%  
298 17.0063.0268 Tập với thang tường Tập với thang tường        33.400 70.000 109,58% 84.000 20%  
299 17.0064.0268 Tập với giàn treo các chi Tập với giàn treo các chi        33.400 65.000 94,61% 78.000 20%  
300 17.0065.0269 Tập với ròng rọc Tập với ròng rọc        14.700 60.000 308,16% 72.000 20%  
301 17.0066.0268 Tập với dụng cụ quay khớp vai Tập với dụng cụ quay khớp vai        33.400 65.000 94,61% 78.000 20%  
302 17.0067.0268 Tập với dụng cụ chèo thuyền Tập với dụng cụ chèo thuyền        33.400 65.000 94,61% 78.000 20%  
303 17.0068.0268 Tập thăng bằng với bàn bập bênh Tập thăng bằng với bàn bập bênh        33.400 60.000 79,64% 72.000 20%  
304 17.0069.0268 Tập với máy tập thăng bằng Tập với máy tập thăng bằng        33.400 65.000 94,61% 78.000 20%  
305 17.0070.0261 Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi        14.700 33.000 124,49% 40.000 21%  
306 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập Tập với xe đạp tập        14.700 33.000 124,49% 40.000 21%  
307 17.0072.0268 Tập với bàn nghiêng Tập với bàn nghiêng        33.400 65.000 94,61% 78.000 20%  
308 17.0073.0277 Tập các kiểu thở Tập các kiểu thở        32.900 60.000 82,37% 72.000 20%  
309 17.0075.0277 Tập ho có trợ giúp Tập ho có trợ giúp        32.900 60.000 82,37% 72.000 20%  
310 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Kỹ thuật xoa bóp toàn thân        64.900 84.000 29,43% 101.000 20%  
311 17.0090.0267 Tập điều hợp vận động Tập điều hợp vận động        59.300 77.000 29,85% 92.000 19%  
312 17.0091.0262 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor) Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)      318.700 320.000 0,41% 384.000 20%  
313 17.0092.0268 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn        33.400 72.000 115,57% 86.000 19%  
314 17.0102.0258 Tập tri giác và nhận thức Tập tri giác và nhận thức        51.400 72.000 40,08% 86.000 19%  
315 17.0133.0242 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống      162.700 180.000 10,63% 216.000 20%  
316 17.0134.0240 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống      219.700 230.000 4,69% 276.000 20%  
317 17.0135.0239 Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback) Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback) 352.800 353.000 0,06% 424.000 20%  
318 17.0136.0519 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]      257.000 260.000 1,17% 312.000 20%  
319 17.0158.0233 Điều trị bằng điện vi dòng Điều trị bằng điện vi dòng        30.800 62.000 101,30% 74.000 19%  
320 17.0161.0228 Điều trị chườm ngải cứu Điều trị chườm ngải cứu        37.000 62.000 67,57% 74.000 19%  
321 17.0162.0272 Thủy trị liệu có thuốc Thủy trị liệu có thuốc 68.900 90.000 30,62% 108.000 20%  
322 17.0163.0272 Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng 68.900 90.000 30,62% 108.000 20%  
323 17.0251.0268 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp        33.400 70.000 109,58% 84.000 20%  
324 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)        58.600 76.000 29,69% 91.000 20%  
325 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)        58.600 76.000 29,69% 91.000 20%  
326 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] Định lượng Urê máu [Máu]        22.400 36.000 60,71% 43.000 19% Mỗi chất
327 23.0184.1598 Định lượng Creatinin (niệu) Định lượng Creatinin (niệu)        16.800 36.000 114,29% 43.000 19%  
328 23.0205.1598 Định lượng Urê (niệu) Định lượng Urê (niệu)        16.800 36.000 114,29% 43.000 19%  
329 24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tươi Trứng giun, sán soi tươi        45.500 59.000 29,67% 71.000 20%  

Bệnh Viện Phục Hồi Chức Năng Lâm Đồng